Sản lượng điện thương phẩm và doanh thu phát điện tháng 12/2025 của Công ty Cổ phần Thuỷ điện miền Nam (SHP) như sau:
| TT | Các chỉ tiêu | Đơn vị | Năm 2024 | Năm 2025 | Chênh lệch giữa 2025 và 2024 | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng 12 | Luỹ kế đến tháng 12 | Tháng 12 | Luỹ kế đến tháng 12 | Tháng 12 | Luỹ kế đến tháng 12 | |||
| A | Nhà máy Đa Siat | |||||||
| 1 | Sản lượng điện thương phẩm | Triệu Kwh | 4,675 | 60,104 | 6,908 | 70,477 | 2,233 | 10,373 |
| 2 | Doanh thu phát điện | Tỷ đồng | 7,278 | 71,784 | 9,387 | 83,990 | 2,109 | 12,206 |
| B | Nhà máy Đa Dâng 2 | |||||||
| 1 | Sản lượng điện thương phẩm | Triệu Kwh | 14,559 | 183,808 | 23,018 | 199,363 | 8,459 | 15,555 |
| 2 | Doanh thu phát điện | Tỷ đồng | 12,467 | 146,190 | 17,608 | 159,108 | 5,141 | 12,918 |
| C | Nhà máy Đa M'bri | |||||||
| 1 | Sản lượng điện thương phẩm | Triệu Kwh | 20,386 | 357,103 | 20,316 | 394,949 | (-0,070) | 37,846 |
| 2 | Doanh thu phát điện | Tỷ đồng | 29,149 | 409,872 | 23,664 | 404,588 | (-5,485) | (-5,284) |
| D | Tổng các nhà máy | |||||||
| 1 | Sản lượng điện thương phẩm | Triệu Kwh | 39,620 | 601,015 | 50,242 | 664,789 | 10,622 | 63,774 |
| 2 | Doanh thu phát điện | Tỷ đồng | 48,894 | 627,846 | 50,659 | 647,686 | 1,765 | 19,840 |