Sản lượng điện thương phẩm và doanh thu phát điện tháng 01/2026 của Công ty Cổ phần Thuỷ điện miền Nam (SHP) như sau:
| TT | Các chỉ tiêu | Đơn vị | Năm 2025 | Năm 2026 | Chênh lệch giữa 2026 và 2025 | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng 1 | Luỹ kế đến tháng 1 | Tháng 1 | Luỹ kế đến tháng 1 | Tháng 1 | Luỹ kế đến tháng 1 | |||
| A | Nhà máy Đa Siat | |||||||
| 1 | Sản lượng điện thương phẩm | Triệu Kwh | 2,787 | 2,787 | 3,569 | 3,569 | 0,782 | 0,782 |
| 2 | Doanh thu phát điện | Tỷ đồng | 4,931 | 4,931 | 5,392 | 5,392 | 0,461 | 0,461 |
| B | Nhà máy Đa Dâng 2 | |||||||
| 1 | Sản lượng điện thương phẩm | Triệu Kwh | 9,273 | 9,273 | 12,903 | 12,903 | 3,630 | 3,630 |
| 2 | Doanh thu phát điện | Tỷ đồng | 7,886 | 7,886 | 11,000 | 11,000 | 3,114 | 3,114 |
| C | Nhà máy Đa M'bri | |||||||
| 1 | Sản lượng điện thương phẩm | Triệu Kwh | 10,166 | 10,166 | 17,293 | 17,293 | 7,127 | 7,127 |
| 2 | Doanh thu phát điện | Tỷ đồng | 11,560 | 11,560 | 22,570 | 22,570 | 11,010 | 11,010 |
| D | Tổng các nhà máy | |||||||
| 1 | Sản lượng điện thương phẩm | Triệu Kwh | 22,226 | 22,226 | 33,765 | 33,765 | 11,539 | 11,539 |
| 2 | Doanh thu phát điện | Tỷ đồng | 24,377 | 24,377 | 38,932 | 38,932 | 14,555 | 14,555 |