Sản lượng điện thương phẩm và doanh thu phát điện tháng 07/2026 của Công ty Cổ phần Thuỷ điện miền Nam (SHP) như sau:
| TT | Các chỉ tiêu | Đơn vị | Năm 2025 | Năm 2026 | Chênh lệch giữa 2026 và 2025 | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng 7 | Luỹ kế đến tháng 7 | Tháng 7 | Luỹ kế đến tháng 7 | Tháng 7 | Luỹ kế đến tháng 7 | |||
| A | Nhà máy Đa Siat | |||||||
| 1 | Sản lượng điện thương phẩm | Triệu Kwh | 8,353 | 27,042 | 8,630 | 25,872 | 0,277 | (-1,170) |
| 2 | Doanh thu phát điện | Tỷ đồng | 7,194 | 40,680 | 7,388 | 39,570 | 0,194 | (-1,110) |
| B | Nhà máy Đa Dâng 2 | |||||||
| 1 | Sản lượng điện thương phẩm | Triệu Kwh | 17,532 | 80,236 | 11,682 | 73,336 | (-5,850) | (-6,900) |
| 2 | Doanh thu phát điện | Tỷ đồng | 12,319 | 65,640 | 8,398 | 61,561 | (-3,921) | (-4,079) |
| C | Nhà máy Đa M'bri | |||||||
| 1 | Sản lượng điện thương phẩm | Triệu Kwh | 50,806 | 163,500 | 42,043 | 132,992 | (-8,763) | (-30,508) |
| 2 | Doanh thu phát điện | Tỷ đồng | 52,887 | 170,855 | 49,465 | 159,872 | (-3,422) | (-10,983) |
| D | Tổng các nhà máy | |||||||
| 1 | Sản lượng điện thương phẩm | Triệu Kwh | 76,691 | 270,778 | 62,355 | 232,200 | (-14,336) | (-38,578) |
| 2 | Doanh thu phát điện | Tỷ đồng | 72,691 | 277,175 | 65,251 | 261,003 | (-7,440) | (-16,172) |