Sản lượng điện thương phẩm và doanh thu phát điện tháng 04/2026 của Công ty Cổ phần Thuỷ điện miền Nam (SHP) như sau:
| TT | Các chỉ tiêu | Đơn vị | Năm 2025 | Năm 2026 | Chênh lệch giữa 2026 và 2025 | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng 4 | Luỹ kế đến tháng 4 | Tháng 4 | Luỹ kế đến tháng 4 | Tháng 4 | Luỹ kế đến tháng 4 | |||
| A | Nhà máy Đa Siat | |||||||
| 1 | Sản lượng điện thương phẩm | Triệu Kwh | 1,368 | 7,445 | 1,474 | 9,509 | 0,106 | 2,064 |
| 2 | Doanh thu phát điện | Tỷ đồng | 3,816 | 17,392 | 4,142 | 19,056 | 0,326 | 1,664 |
| B | Nhà máy Đa Dâng 2 | |||||||
| 1 | Sản lượng điện thương phẩm | Triệu Kwh | 7,370 | 25,428 | 6,872 | 33,786 | (-0,498) | 8,358 |
| 2 | Doanh thu phát điện | Tỷ đồng | 6,361 | 21,940 | 5,989 | 29,123 | (-0,372) | 7,183 |
| C | Nhà máy Đa M'bri | |||||||
| 1 | Sản lượng điện thương phẩm | Triệu Kwh | 13,969 | 48,800 | 17,414 | 65,892 | 3,445 | 17,092 |
| 2 | Doanh thu phát điện | Tỷ đồng | 12,761 | 51,482 | 18,280 | 79,001 | 5,519 | 27,519 |
| D | Tổng các nhà máy | |||||||
| 1 | Sản lượng điện thương phẩm | Triệu Kwh | 22,707 | 81,673 | 25,760 | 109,187 | 3,053 | 27,514 |
| 2 | Doanh thu phát điện | Tỷ đồng | 22,938 | 90,814 | 28,411 | 127,180 | 5,473 | 36,366 |