|
|
Sản lượng điện thương phẩm và doanh thu phát điện tháng 11/2024
Sản lượng điện thương phẩm và doanh thu phát điện tháng 11/2024 của Công ty Cổ phần Thuỷ điện miền Nam (SHP) như sau:
| TT | Các chỉ tiêu | Đơn vị | Năm 2023 | Năm 2024 | Chênh lệch giữa 2024 và 2023 |
| Tháng 11 | Luỹ kế đến tháng 11 | Tháng 11 | Luỹ kế đến tháng 11 | Tháng 11 | Luỹ kế đến tháng 11 |
| A |
Nhà máy Đa Siat |
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
Sản lượng điện thương phẩm |
Triệu Kwh |
8,816 |
60,634 |
8,116 |
55,429 |
(-0,700) |
(-5,205) |
| 2 |
Doanh thu phát điện |
Tỷ đồng |
10,830 |
71,940 |
10,236 |
64,506 |
(-5,594) |
(-7,434) |
| B |
Nhà máy Đa Dâng 2 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
Sản lượng điện thương phẩm |
Triệu Kwh |
20,476 |
184,812 |
22,498 |
169,249 |
2,022 |
(-15,563) |
| 2 |
Doanh thu phát điện |
Tỷ đồng |
17,163 |
154,142 |
19,161 |
133,723 |
1,998 |
(-20,419) |
| C |
Nhà máy Đa M'bri |
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
Sản lượng điện thương phẩm |
Triệu Kwh |
40,381 |
371,531 |
51,477 |
336,717 |
11,096 |
(-34,814) |
| 2 |
Doanh thu phát điện |
Tỷ đồng |
40,990 |
401,961 |
64,424 |
380,723 |
23,434 |
(-21,238) |
| D |
Tổng các nhà máy |
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
Sản lượng điện thương phẩm |
Triệu Kwh |
69,673 |
616,977 |
82,091 |
561,395 |
12,418 |
(-55,582) |
| 2 |
Doanh thu phát điện |
Tỷ đồng |
68,983 |
628,043 |
93,821 |
578,952 |
24,838 |
(-49,091) |
Bài viết liên quan
Sản lượng điện thương phẩm và doanh thu phát điện tháng 11/2024
Sản lượng điện thương phẩm và doanh thu phát điện tháng 11/2024 của Công ty Cổ phần Thuỷ điện miền Nam (SHP) như sau:
| TT | Các chỉ tiêu | Đơn vị | Năm 2023 | Năm 2024 | Chênh lệch giữa 2024 và 2023 |
| Tháng 11 | Luỹ kế đến tháng 11 | Tháng 11 | Luỹ kế đến tháng 11 | Tháng 11 | Luỹ kế đến tháng 11 |
| A |
Nhà máy Đa Siat |
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
Sản lượng điện thương phẩm |
Triệu Kwh |
8,816 |
60,634 |
8,116 |
55,429 |
(-0,700) |
(-5,205) |
| 2 |
Doanh thu phát điện |
Tỷ đồng |
10,830 |
71,940 |
10,236 |
64,506 |
(-5,594) |
(-7,434) |
| B |
Nhà máy Đa Dâng 2 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
Sản lượng điện thương phẩm |
Triệu Kwh |
20,476 |
184,812 |
22,498 |
169,249 |
2,022 |
(-15,563) |
| 2 |
Doanh thu phát điện |
Tỷ đồng |
17,163 |
154,142 |
19,161 |
133,723 |
1,998 |
(-20,419) |
| C |
Nhà máy Đa M'bri |
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
Sản lượng điện thương phẩm |
Triệu Kwh |
40,381 |
371,531 |
51,477 |
336,717 |
11,096 |
(-34,814) |
| 2 |
Doanh thu phát điện |
Tỷ đồng |
40,990 |
401,961 |
64,424 |
380,723 |
23,434 |
(-21,238) |
| D |
Tổng các nhà máy |
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
Sản lượng điện thương phẩm |
Triệu Kwh |
69,673 |
616,977 |
82,091 |
561,395 |
12,418 |
(-55,582) |
| 2 |
Doanh thu phát điện |
Tỷ đồng |
68,983 |
628,043 |
93,821 |
578,952 |
24,838 |
(-49,091) |
Bài viết liên quan
|
|
|